- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
chênh lệch không lắm; gần như nhau
Hai cuốn sách này không khác nhau nhiều.
chênh lệch không lắm; gần như nhau
Hai cuốn sách này không khác nhau nhiều.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
chênh lệch không lắm; gần như nhau
chênh lệch không lắm; gần như nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.