- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tương hỗ tương thành; tương bổ tương thành [thành ngữ]
Hai phương pháp này bổ sung cho nhau.
tương hỗ tương thành; tương bổ tương thành [thành ngữ]
Hai phương pháp này bổ sung cho nhau.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tương hỗ tương thành; tương bổ tương thành [thành ngữ]
tương hỗ tương thành; tương bổ tương thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.