- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
coi như; xem như; coi là
中把某人或某事物当成另一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒu shìwù dàngchéng lìng yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
lấy cái này làm; coi đây là
中把某个人或事物当作另一个人或事物来对待bǎ mǒu ge rén huò shìwù dàngzuò lìng yī ge rén huò shìwù lái duìdài
Tôi coi anh ấy là bạn.
coi như; xem như; coi là
中把某人或某事物当成另一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒu shìwù dàngchéng lìng yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
lấy cái này làm; coi đây là
中把某个人或事物当作另一个人或事物来对待bǎ mǒu ge rén huò shìwù dàngzuò lìng yī ge rén huò shìwù lái duìdài
Tôi coi anh ấy là bạn.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
coi như; xem như; coi là
coi như; xem như; coi là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.