- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
tùy cơ ứng biến; làm theo cách thấy phù hợp
中根据情况自己决定怎么做gēnjù qíngkuàng zìjǐ juéding zěnme zuò
Bạn cứ tùy cơ ứng biến đi.
tùy tình hình mà xử lý; xử sự linh hoạt
中根据实际情况灵活处理gēnjù shíjì qíngkuàng línghuó chǔlǐ
Chúng ta cứ tùy cơ ứng biến đi.
tùy cơ ứng biến; làm theo cách thấy phù hợp
中根据情况自己决定怎么做gēnjù qíngkuàng zìjǐ juéding zěnme zuò
Bạn cứ tùy cơ ứng biến đi.
tùy tình hình mà xử lý; xử sự linh hoạt
中根据实际情况灵活处理gēnjù shíjì qíngkuàng línghuó chǔlǐ
Chúng ta cứ tùy cơ ứng biến đi.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tùy cơ ứng biến; làm theo cách thấy phù hợp
tùy cơ ứng biến; làm theo cách thấy phù hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.