- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật chứng thực cứ; bằng chứng xác thực [thành ngữ]
Chúng ta cần bằng chứng xác thực.
chứng cứ thật; bằng chứng rõ ràng [thành ngữ]
thật chứng thực cứ; bằng chứng xác thực [thành ngữ]
Chúng ta cần bằng chứng xác thực.
chứng cứ thật; bằng chứng rõ ràng [thành ngữ]
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
thật chứng thực cứ; bằng chứng xác thực [thành ngữ]
thật chứng thực cứ; bằng chứng xác thực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.