- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
lòng thật tình thực; tấm lòng chân thành [thành ngữ]
Anh ấy đối xử với tôi bằng tấm lòng chân thành.
chân tình thực ý; lòng chân thành [thành ngữ]
Anh ấy luôn chân thành với tôi.
lòng thật tình thực; tấm lòng chân thành [thành ngữ]
Anh ấy đối xử với tôi bằng tấm lòng chân thành.
chân tình thực ý; lòng chân thành [thành ngữ]
Anh ấy luôn chân thành với tôi.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
lòng thật tình thực; tấm lòng chân thành [thành ngữ]
lòng thật tình thực; tấm lòng chân thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.