- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật tài thực học; học vấn thực thụ [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng thực sự.
thực tài thực học; tài năng thực sự [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng và kiến thức thực sự.
thật tài thật học; tài năng thực thụ [thành ngữ]
thật tài thực học; học vấn thực thụ [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng thực sự.
thực tài thực học; tài năng thực sự [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng và kiến thức thực sự.
thật tài thật học; tài năng thực thụ [thành ngữ]
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thật tài thực học; học vấn thực thụ [thành ngữ]
thật tài thực học; học vấn thực thụ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.