- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhìn chăm chú; nhìn không chớp mắt [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.
nhìn chăm chú; nhìn không chớp mắt [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nhìn chăm chú; nhìn không chớp mắt [thành ngữ]
nhìn chăm chú; nhìn không chớp mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.