- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thường xuyên; hay; thỉnh thoảng
Tôi mong ngóng bạn đến mòn mỏi.
thường xuyên; hay; thỉnh thoảng
Tôi mong ngóng bạn đến mòn mỏi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
thường xuyên; hay; thỉnh thoảng
thường xuyên; hay; thỉnh thoảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.