- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thời gian và không gian; thời không
Anh ấy vừa mù vừa điếc, không biết gì cả.
thời gian và không gian; thời không
Anh ấy vừa mù vừa điếc, không biết gì cả.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
thời gian và không gian; thời không
thời gian và không gian; thời không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.