- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
kem mắt; kem dưỡng vùng mắt
Tôi cần mua kem dưỡng mắt.
kem mắt; kem dưỡng vùng mắt
Tôi cần mua kem dưỡng mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kem mắt; kem dưỡng vùng mắt
kem mắt; kem dưỡng vùng mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.