- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
hoảng loạn; bối rối
Anh ấy hoảng hốt ngay khi nghe thấy.
hoảng loạn; hốt hoảng
Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.
hoảng loạn; bối rối
Anh ấy hoảng hốt ngay khi nghe thấy.
hoảng loạn; hốt hoảng
Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
hoảng loạn; bối rối
hoảng loạn; bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.