- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
ra tay là xuân về (chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
Bác sĩ đã thực hiện một phép chữa lành kỳ diệu, bệnh nhân nhanh chóng hồi phục.
tay vừa chạm đã hồi sinh (nói về tài chữa bệnh xuất sắc) [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng cải tử hoàn sinh.
ra tay là thành công; chữa bệnh là lành ngay [thành ngữ]
ra tay là xuân về (chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
Bác sĩ đã thực hiện một phép chữa lành kỳ diệu, bệnh nhân nhanh chóng hồi phục.
tay vừa chạm đã hồi sinh (nói về tài chữa bệnh xuất sắc) [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng cải tử hoàn sinh.
ra tay là thành công; chữa bệnh là lành ngay [thành ngữ]
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
ra tay là xuân về (chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
ra tay là xuân về (chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc gì cũng thuận lợi.
Anh ấy làm việc gì cũng thuận lợi.