- 目mục(mắt)
- 争tranh(tranh giành)
Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
nói dối ngang nhiên; nói dối trắng trợn [thành ngữ]
Anh ta luôn nói dối trắng trợn.
nói dối ngang nhiên; nói dối trắng trợn [thành ngữ]
Anh ta luôn nói dối trắng trợn.
Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói dối ngang nhiên; nói dối trắng trợn [thành ngữ]
nói dối ngang nhiên; nói dối trắng trợn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.