- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
rối loạn giấc ngủ
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
rối loạn giấc ngủ
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
rối loạn giấc ngủ
rối loạn giấc ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.