- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
sáng và hoàng hôn; buổi sớm và buổi tối
Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.
sáng và hoàng hôn; buổi sớm và buổi tối
Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
sáng và hoàng hôn; buổi sớm và buổi tối
sáng và hoàng hôn; buổi sớm và buổi tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.