- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
mù nhân mò tượng (bó tay trước toàn cảnh; thiếu sự hiểu biết toàn diện) [thành ngữ]
Người mù sờ voi, mỗi người một ý.
tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]
Thầy bói xem voi là một câu chuyện rất thú vị.
người mù sờ voi; hiểu biết một phần cho rằng là cả thể [thành ngữ]
mù nhân mò tượng (bó tay trước toàn cảnh; thiếu sự hiểu biết toàn diện) [thành ngữ]
Người mù sờ voi, mỗi người một ý.
tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]
Thầy bói xem voi là một câu chuyện rất thú vị.
người mù sờ voi; hiểu biết một phần cho rằng là cả thể [thành ngữ]
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
mù nhân mò tượng (bó tay trước toàn cảnh; thiếu sự hiểu biết toàn diện) [thành ngữ]
mù nhân mò tượng (bó tay trước toàn cảnh; thiếu sự hiểu biết toàn diện) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.