- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thoáy chốc; thoáy một chốc [thành ngữ]
Trong chớp mắt, anh ấy đã biến mất.
thoáy chốc; thoáy một chốc [thành ngữ]
Trong chớp mắt, anh ấy đã biến mất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
thoáy chốc; thoáy một chốc [thành ngữ]
thoáy chốc; thoáy một chốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.