- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
biết địch biết mình, trăm trận không nguy [thành ngữ]
Biết người biết ta, trăm trận không nguy.
biết địch biết mình, trăm trận không nguy [thành ngữ]
Biết người biết ta, trăm trận không nguy.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
biết địch biết mình, trăm trận không nguy [thành ngữ]
biết địch biết mình, trăm trận không nguy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.