- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực (Iraq)
Chương trình Đổi dầu lấy lương thực là một kế hoạch của Liên Hợp Quốc.
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực (Iraq)
Chương trình Đổi dầu lấy lương thực là một kế hoạch của Liên Hợp Quốc.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực (Iraq)
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực (Iraq)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.