- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá hoại; hoạt động chống phá
Họ đang tiến hành các hoạt động phá hoại.
phá hoại; hoạt động chống phá
Họ đang tiến hành các hoạt động phá hoại.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
phá hoại; hoạt động chống phá
phá hoại; hoạt động chống phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.