- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
(khẩu) lần đầu tiên; lần đầu thử
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
(khẩu) lần đầu tiên; lần đầu thử
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
(khẩu) lần đầu tiên; lần đầu thử
(khẩu) lần đầu tiên; lần đầu thử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.