- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
中意外遇见或接触到某个人或某件事yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒugè rén huò mǒujiàn shì
Hôm nay tôi đã gặp anh ấy.
va; đụng; húc; đâm vào
中意外遇见或接触到某人或某物yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒurén huò mǒuwù
va phải; chạm phải; gặp phải
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
中意外遇见或接触到某个人或某件事yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒugè rén huò mǒujiàn shì
Hôm nay tôi đã gặp anh ấy.
va; đụng; húc; đâm vào
中意外遇见或接触到某人或某物yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒurén huò mǒuwù
va phải; chạm phải; gặp phải
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中接触到;遇见jiēchù dào; yùjiàn
Tôi gặp một người bạn cũ.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中遇见;相遇yùjiàn;xiāngyù
中接触到;遇见jiēchù dào; yùjiàn
Tôi gặp một người bạn cũ.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中遇见;相遇yùjiàn;xiāngyù