- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
Ghép cặp bổ sung bazơ là nền tảng của quá trình sao chép DNA.
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
Ghép cặp bổ sung bazơ là nền tảng của quá trình sao chép DNA.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.