- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
Lý thuyết đột biến là một nhánh của toán học.
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
Lý thuyết đột biến là một nhánh của toán học.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.