- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy bay bổng như rồng bay phượng múa.
nét bút như rồng và rắn; nét bút sinh động [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy rất sống động.
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy bay bổng như rồng bay phượng múa.
nét bút như rồng và rắn; nét bút sinh động [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy rất sống động.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.