- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
một lần; lần đầu
中最初的;开始的zuì chū de;kāishǐ de
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
dãy núi Đồng Bách, phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán
中最重要的;最主要的zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de
Sức khỏe là quan trọng nhất.
một lần; lần đầu
中最初的;开始的zuì chū de;kāishǐ de
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
dãy núi Đồng Bách, phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán
中最重要的;最主要的zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de
Sức khỏe là quan trọng nhất.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lần; lần đầu
một lần; lần đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.