- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Quốc tế Thứ Nhất
Quốc tế thứ nhất do Marx tổ chức.
Quốc tế Thứ Nhất
Quốc tế thứ nhất do Marx tổ chức.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Quốc tế Thứ Nhất
Quốc tế Thứ Nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.