- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
huyện Tang Nhật, thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
Thanh thứ nhất là thanh bằng.
thanh thứ nhất; thanh bằng
Thanh thứ nhất là thanh điệu đầu tiên trong tiếng Hán.
huyện Tang Nhật, thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
Thanh thứ nhất là thanh bằng.
thanh thứ nhất; thanh bằng
Thanh thứ nhất là thanh điệu đầu tiên trong tiếng Hán.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
huyện Tang Nhật, thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
huyện Tang Nhật, thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.