- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Dây xích đảo thứ nhất; cung đảo chiến lược (bao gồm Nhật Bản, Đài Loan và Philipin)
Chuỗi đảo thứ nhất rất quan trọng đối với Trung Quốc.
Dây xích đảo thứ nhất; cung đảo chiến lược (bao gồm Nhật Bản, Đài Loan và Philipin)
Chuỗi đảo thứ nhất rất quan trọng đối với Trung Quốc.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Dây xích đảo thứ nhất; cung đảo chiến lược (bao gồm Nhật Bản, Đài Loan và Philipin)
Dây xích đảo thứ nhất; cung đảo chiến lược (bao gồm Nhật Bản, Đài Loan và Philipin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.