- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nhìn thoáng qua; thoạt nhìn
Tôi thích anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
lần đầu tiên nhìn; cái nhìn đầu tiên
Tôi yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.
nhìn thoáng qua; thoạt nhìn
Tôi thích anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
lần đầu tiên nhìn; cái nhìn đầu tiên
Tôi yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhìn thoáng qua; thoạt nhìn
nhìn thoáng qua; thoạt nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.