- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Quốc tế Cộng sản (Comintern, 1919–1943); Đệ Tam Quốc tế(kế thừa)
Quốc tế Cộng sản là một tổ chức quốc tế.
Quốc tế Cộng sản (Comintern, 1919–1943); Đệ Tam Quốc tế(kế thừa)
Quốc tế Cộng sản là một tổ chức quốc tế.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Quốc tế Cộng sản (Comintern, 1919–1943); Đệ Tam Quốc tế
Quốc tế Cộng sản (Comintern, 1919–1943); Đệ Tam Quốc tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.