- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
màng mắt thứ ba; màng kỵ mắt
Mèo có màng mắt thứ ba.
màng mắt thứ ba; màng kỵ mắt
Mèo có màng mắt thứ ba.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
màng mắt thứ ba; màng kỵ mắt
màng mắt thứ ba; màng kỵ mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.