- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Thế giới thứ hai
Thế giới thứ hai là các quốc gia xã hội chủ nghĩa.
Thế giới thứ hai
Thế giới thứ hai là các quốc gia xã hội chủ nghĩa.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Thế giới thứ hai
Thế giới thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.