- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thanh thứ hai; thanh huyền
Chữ này là thanh thứ hai.
thanh thứ hai; thanh trổi lên
thanh thứ hai; thanh huyền
Chữ này là thanh thứ hai.
thanh thứ hai; thanh trổi lên
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
thanh thứ hai; thanh huyền
thanh thứ hai; thanh huyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.