- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
中在某一天的后面的那一天zài mǒu yī tiān de hòumiàn de nà yī tiān
Ngày hôm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.
ngày hôm sau; ngày kế tiếp
中紧跟在某一天后面的那一天jǐn gēn zài mǒu yī tiān hòumiàn de nà yī tiān
Ngày hôm sau chúng tôi lại gặp nhau.
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
中在某一天的后面的那一天zài mǒu yī tiān de hòumiàn de nà yī tiān
Ngày hôm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.
ngày hôm sau; ngày kế tiếp
中紧跟在某一天后面的那一天jǐn gēn zài mǒu yī tiān hòumiàn de nà yī tiān
Ngày hôm sau chúng tôi lại gặp nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.