- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
chuỗi đảo thứ hai; vòng cung đảo chiến lược (từ Nhật Bản đến Guam và Papua New Guinea)
Chuỗi đảo thứ hai là tuyến phòng thủ chiến lược của Mỹ ở Thái Bình Dương.
chuỗi đảo thứ hai; vòng cung đảo chiến lược (từ Nhật Bản đến Guam và Papua New Guinea)
Chuỗi đảo thứ hai là tuyến phòng thủ chiến lược của Mỹ ở Thái Bình Dương.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
chuỗi đảo thứ hai; vòng cung đảo chiến lược (từ Nhật Bản đến Guam và Papua New Guinea)
chuỗi đảo thứ hai; vòng cung đảo chiến lược (từ Nhật Bản đến Guam và Papua New Guinea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.