- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
fifth column; lực lượng phá hoại bên trong
Anh ta bị buộc tội là thành viên của đội quân thứ năm.
fifth column; lực lượng phá hoại bên trong
Anh ta bị buộc tội là thành viên của đội quân thứ năm.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
fifth column; lực lượng phá hoại bên trong
fifth column; lực lượng phá hoại bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.