- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cảm giác thứ sáu; trực giác
Cô ấy có giác quan thứ sáu.
đến sớm
Cô ấy có trực giác rất mạnh.
cảm giác thứ sáu; trực giác
Cô ấy có giác quan thứ sáu.
đến sớm
Cô ấy có trực giác rất mạnh.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm giác thứ sáu; trực giác
cảm giác thứ sáu; trực giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.