- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cây cọ; cây dừa
Tiền tệ của quốc gia này là dinar.
cây cọ; cây dừa
Tiền tệ của quốc gia này là dinar.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cây cọ; cây dừa
cây cọ; cây dừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.