- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cây dành dành; hoa dành dành
中非常急切,不想继续等待fēicháng jíqiē, búxiǎng jìxù děngdài
Tôi không thể đợi để về nhà.
cây dành dành; hoa dành dành
中非常急切,不想继续等待fēicháng jíqiē, búxiǎng jìxù děngdài
Tôi không thể đợi để về nhà.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
cây dành dành; hoa dành dành
cây dành dành; hoa dành dành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.