- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bằng; tương đương với; cũng như
中和某物一样多或一样大hé mǒu wù yīyàng duō huò yīyàng dà
Một cộng một bằng hai.
bằng; tương đương với; cũng như là
中跟某事物完全相同或一样;具有相同的价值、意义或作用gēn mǒu shìwù wánquán xiāngtóng huò yīyàng; jùyǒu xiāngtóng de jiàzhí、yìyì huò zuòyòng
Điều này cũng như không nói gì.
bằng; tương đương với; cũng như
中和某物一样多或一样大hé mǒu wù yīyàng duō huò yīyàng dà
Một cộng một bằng hai.
bằng; tương đương với; cũng như là
中跟某事物完全相同或一样;具有相同的价值、意义或作用gēn mǒu shìwù wánquán xiāngtóng huò yīyàng; jùyǒu xiāngtóng de jiàzhí、yìyì huò zuòyòng
Điều này cũng như không nói gì.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
bằng; tương đương với; cũng như
bằng; tương đương với; cũng như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.