- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
chia đều; chia thành những phần bằng nhau
Xin hãy chia bánh thành các phần bằng nhau.
chia đều; chia thành những phần bằng nhau
Xin hãy chia bánh thành các phần bằng nhau.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đều; chia thành những phần bằng nhau
chia đều; chia thành những phần bằng nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.