- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cấp số cộng
Cấp số cộng là một khái niệm trong toán học.
cấp số cộng
Cấp số cộng là một khái niệm trong toán học.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
cấp số cộng
cấp số cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.