- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hệ thống tinh thể đẳng trục
Hệ tinh thể đẳng trục là một loại cấu trúc tinh thể.
hệ thống tinh thể lập phương; hệ đẳng trục
hệ tinh thể đẳng trục
hệ thống tinh thể đẳng trục
Hệ tinh thể đẳng trục là một loại cấu trúc tinh thể.
hệ thống tinh thể lập phương; hệ đẳng trục
hệ tinh thể đẳng trục
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống tinh thể đẳng trục
hệ thống tinh thể đẳng trục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.