- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bầu cử không cạnh tranh; bầu cử số ứng cử viên bằng số chỗ
Bầu cử không cạnh tranh là một loại hình bầu cử không có tính cạnh tranh.
bầu cử một ứng cử viên
Bầu cử đơn ứng cử là một hệ thống bầu cử.
bầu cử không cạnh tranh; bầu cử số ứng cử viên bằng số chỗ
Bầu cử không cạnh tranh là một loại hình bầu cử không có tính cạnh tranh.
bầu cử một ứng cử viên
Bầu cử đơn ứng cử là một hệ thống bầu cử.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
bầu cử không cạnh tranh; bầu cử số ứng cử viên bằng số chỗ
bầu cử không cạnh tranh; bầu cử số ứng cử viên bằng số chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.