- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thẻ ghi số; thẻ đếm
Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng ký hợp đồng.
tiền thưởng ký hợp đồng; tiền ký kết
Công ty cung cấp tiền thưởng ký hợp đồng.
thẻ ghi số; thẻ đếm
Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng ký hợp đồng.
tiền thưởng ký hợp đồng; tiền ký kết
Công ty cung cấp tiền thưởng ký hợp đồng.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
thẻ ghi số; thẻ đếm
thẻ ghi số; thẻ đếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.