- 糹mịch(sợi tơ)
- 氏thị(họ tộc)
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy không bao được lửa; sự thật không thể che giấu mãi [thành ngữ]
Giấy không gói được lửa, sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày.
giấy không bao được lửa; sự thật không thể che giấu mãi [thành ngữ]
Giấy không gói được lửa, sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
giấy không bao được lửa; sự thật không thể che giấu mãi [thành ngữ]
giấy không bao được lửa; sự thật không thể che giấu mãi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.