- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Oberlin (tên riêng); Âu Bá Lâm
Tiếng chuông kết thúc vang lên.
Oberlin (tên riêng); Âu Bá Lâm
Tiếng chuông kết thúc vang lên.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Oberlin (tên riêng); Âu Bá Lâm
Oberlin (tên riêng); Âu Bá Lâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.