- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
quanh năm tích tuyết; lớp tuyết bao phủ quanh năm
Ngọn núi này có tuyết phủ quanh năm.
quanh năm tích tuyết; lớp tuyết bao phủ quanh năm
Ngọn núi này có tuyết phủ quanh năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
quanh năm tích tuyết; lớp tuyết bao phủ quanh năm
quanh năm tích tuyết; lớp tuyết bao phủ quanh năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.